TanroDictionary Sổ từ

bê tha

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệ rạc, không đứng đắn.tính từ い
  2. Ham chơi bời bậy bạ đến mức mất hết nhân cách.động từ

Ví dụ

  1. Ăn mặc bê tha.

  2. Sống bê tha.

  3. Bê tha cờ bạc.

  4. Bê tha rượu chè, trai gái.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép