Nghĩa tiếng Việt
- Bệ rạc, không đứng đắn.tính từ い
- Ham chơi bời bậy bạ đến mức mất hết nhân cách.động từ
Ví dụ
-
Ăn mặc bê tha.
-
Sống bê tha.
-
Bê tha cờ bạc.
-
Bê tha rượu chè, trai gái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép