TanroDictionary Sổ từ

bên trong

Việt
0

bên trong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: phần nội tại của sự vật, hiện tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. phần nội tại của sự vật, hiện tượng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bên trong cái hộp có mười chiếc bánh.