Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho vật nặng được nâng chếch lên.động từWiktionary
- Chếch lên vì mất cân bằng.động từWiktionary
- Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế.động từWiktionary
bênh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho vật nặng được nâng chếch lên; Chếch lên vì mất cân bằng; Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế.