Nghĩa tiếng Việt
- Đáng xấu hổ, đáng nhục nhã.tính từ いWiktionary
- Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục.động từWiktionary
- Làm lộ ra điều đáng xấu hổ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rõ bêu cái mặt .
-
Việc làm ấy bêu quá.
-
Giặc giết người rồi bêu đầu ở chợ.
-
Càng nói nhiều, càng tự bêu mình.