TanroDictionary Sổ từ

bêu

Việt
0

bêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đáng xấu hổ, đáng nhục nhã; Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục; Làm lộ ra điều đáng xấu hổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng xấu hổ, đáng nhục nhã.tính từ いWiktionary
  2. Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục.động từWiktionary
  3. Làm lộ ra điều đáng xấu hổ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rõ bêu cái mặt .

  2. Việc làm ấy bêu quá.

  3. Giặc giết người rồi bêu đầu ở chợ.

  4. Càng nói nhiều, càng tự bêu mình.