Nghĩa tiếng Việt
- Dày lên, như bị sưng lên, trông nặng nề và khó coi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
"Gượng đau, lạy trước đan trì, áo tươm tướp rách, mặt bì bì sưng." (NĐM)
bì bì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dày lên, như bị sưng lên, trông nặng nề và khó coi.
"Gượng đau, lạy trước đan trì, áo tươm tướp rách, mặt bì bì sưng." (NĐM)