Nghĩa tiếng Việt
- Từ mô phỏng tiếng lội nước, tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lội bì bõm.
-
Bì bõm suốt ngày ngoài đồng.
bì bõm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ mô phỏng tiếng lội nước, tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp.
Lội bì bõm.
Bì bõm suốt ngày ngoài đồng.