TanroDictionary Sổ từ

bì bạch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ mô phỏng tiếng vỗ nhẹ vào vật mềm, không đều nhau, phát ra liên tiếp.tính từ い
  2. Từ gợi tả dáng đi, chạy một cách chậm chạp, nặng nề.động từ

Ví dụ

  1. vỗ đùi bì bạch

  2. mấy con ngỗng bì bạch ở ngoài sân

  3. chạy bì bạch

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép