Nghĩa tiếng Việt
- Từ mô phỏng tiếng vỗ nhẹ vào vật mềm, không đều nhau, phát ra liên tiếp.tính từ い
- Từ gợi tả dáng đi, chạy một cách chậm chạp, nặng nề.động từ
Ví dụ
-
vỗ đùi bì bạch
-
mấy con ngỗng bì bạch ở ngoài sân
-
chạy bì bạch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép