TanroDictionary Sổ từ

bìa trong

Việt
0

bìa trong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trang giấy tiếp theo sau bìa sách, thường ghi các nội dung như: tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản và năm xuất bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang giấy tiếp theo sau bìa sách, thường ghi các nội dung như: tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản và năm xuất bản.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bìa trong của cuốn sách giáo khoa.