Nghĩa tiếng Việt
- Trang giấy tiếp theo sau bìa sách, thường ghi các nội dung như: tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản và năm xuất bản.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bìa trong của cuốn sách giáo khoa.
bìa trong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trang giấy tiếp theo sau bìa sách, thường ghi các nội dung như: tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản và năm xuất bản.
Bìa trong của cuốn sách giáo khoa.