Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng.danh từWiktionary
- Bình phong nói tắt.danh từWiktionary
- Trung bình, dưới dạng ưu, trên hạng thứ.tính từ いWiktionary
- Thái bình nói tắt.tính từ いWiktionary
- Nói một tập thể bàn bạc, cân nhắc để xét giá trị và lựa chọn.động từWiktionary
- Đọc một bài văn trước một số đông để mọi người thưởng thức.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dẫu sao bình đã vỡ rồi (Truyện Kiều)
-
Vâng lời ra trước bình the vặn đàn (Truyện Kiều)
-
Thi đỗ hạng bình.
-
Thời bình.
-
Đưa ra bình, để bầu chiến sĩ thi đua.