TanroDictionary Sổ từ

bình

Việt
0

bình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng; Bình phong nói tắt; Trung bình, dưới dạng ưu, trên hạng thứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng.danh từWiktionary
  2. Bình phong nói tắt.danh từWiktionary
  3. Trung bình, dưới dạng ưu, trên hạng thứ.tính từ いWiktionary
  4. Thái bình nói tắt.tính từ いWiktionary
  5. Nói một tập thể bàn bạc, cân nhắc để xét giá trị và lựa chọn.động từWiktionary
  6. Đọc một bài văn trước một số đông để mọi người thưởng thức.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dẫu sao bình đã vỡ rồi (Truyện Kiều)

  2. Vâng lời ra trước bình the vặn đàn (Truyện Kiều)

  3. Thi đỗ hạng bình.

  4. Thời bình.

  5. Đưa ra bình, để bầu chiến sĩ thi đua.