Nghĩa tiếng Việt
- Người dân thường.danh từWiktionary
- Bình dân học vụ, nói tắt.danh từWiktionary
- Của tầng lớp bình dân, dành cho tầng lớp bình dân.tính từ いWiktionary
- Giản dị, không sang trọng, kiểu cách.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Phân biệt giữa kẻ quyền quý và bình dân.
-
Lớp bình dân.
-
Văn chương bình dân.
-
Quán cơm bình dân.
-
Tác phong bình dân.