TanroDictionary Sổ từ

bình dân

Việt
0

bình dân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người dân thường; Bình dân học vụ, nói tắt; Của tầng lớp bình dân, dành cho tầng lớp bình dân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân thường.danh từWiktionary
  2. Bình dân học vụ, nói tắt.danh từWiktionary
  3. Của tầng lớp bình dân, dành cho tầng lớp bình dân.tính từ いWiktionary
  4. Giản dị, không sang trọng, kiểu cách.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Phân biệt giữa kẻ quyền quý và bình dân.

  2. Lớp bình dân.

  3. Văn chương bình dân.

  4. Quán cơm bình dân.

  5. Tác phong bình dân.