Nghĩa tiếng Việt
- Vật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng.danh từWiktionary
- Cái để nguỵ trang, để che đậy, nói chung.danh từWiktionary
- Bức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để che chắn trong nội thất của công trình kiến trúc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
tấm bình phong
-
bị người khác lợi dụng làm bình phong