Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với phích nước: Bình trữ nước luôn ở nhiệt độ cao, ruột được tráng bạcdanh từ
Ví dụ
-
Đổ nước sôi vào bình thuỷ, đem ra đây pha trà.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép