Nghĩa tiếng Việt
- Từ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được.động từWiktionary
Ví dụ
-
suốt ngày bìu díu con cái
bìu díu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được.
suốt ngày bìu díu con cái