TanroDictionary Sổ từ

bìu díu

Việt
0

bìu díu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. suốt ngày bìu díu con cái