TanroDictionary Sổ từ

bí đao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bí quả dài, vỏ xanh, khi non có lông, khi già có lớp phấn trắng ở ngoài vỏ, ruột màu trắng.danh từ

Ví dụ

  1. Nấu canh bí đao.

  2. Thu hoạch bí đao.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép