Nghĩa tiếng Việt
- Ở tình trạng sút kém, bê trễ, đến mức đình đốn dai dẳng, không tiến lên được.tính từ い
Ví dụ
-
Công việc làm ăn bí bét.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Công việc làm ăn bí bét.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép