TanroDictionary Sổ từ

bí danh

Việt
0

bí danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi theo quy ước một cách bí mật của một người, nhóm người, tổ chức nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi theo quy ước một cách bí mật của một người, nhóm người, tổ chức nào đó.danh từWiktionary