TanroDictionary Sổ từ

bí hiểm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chứa những cái rất khó biết, khó dò ra được ở bên trong.tính từ い
  2. Cái gì, điều gì đó rất khó biết, khó dò ra được.danh từ

Ví dụ

  1. Rừng núi âm u bí hiểm.

  2. Nụ cười đầy bí hiểm.

  3. Khu rừng có nhiều bí hiểm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép