Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp bí mật xử lý các vấn đề khó, phức tạp.danh từ
Tiếng Nhật
- 奥の手おくのてcon át chủ bài, biện pháp cuối cùng
Ví dụ
-
Bí kíp nấu cơm ngon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép