Nghĩa tiếng Việt
- Mã số dùng để thay thế tên định danh thật khi hoạt động bí mật.danh từ
Ví dụ
-
Bí số 302G.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bí số 302G.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép