Nghĩa tiếng Việt
- Thư kí riêng của một cán bộ cao cấp.danh từWiktionary
- Một người trong ban bí thư của một đảng cộng sản.danh từWiktionary
- Cán bộ ngoại giao ở một sứ quán, dưới tham tán.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Làm bí thư cho bộ trưởng
-
Hiện nay ông ấy là một bí thư của Đảng Cộng sản Việt Nam.
-
Anh ấy là bí thư thứ nhất của sứ quán ta ở Pháp.