TanroDictionary Sổ từ

bí thư

Việt
0

bí thư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thư kí riêng của một cán bộ cao cấp; Một người trong ban bí thư của một đảng cộng sản; Cán bộ ngoại giao ở một sứ quán, dưới tham tán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thư kí riêng của một cán bộ cao cấp.danh từWiktionary
  2. Một người trong ban bí thư của một đảng cộng sản.danh từWiktionary
  3. Cán bộ ngoại giao ở một sứ quán, dưới tham tán.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm bí thư cho bộ trưởng

  2. Hiện nay ông ấy là một bí thư của Đảng Cộng sản Việt Nam.

  3. Anh ấy là bí thư thứ nhất của sứ quán ta ở Pháp.