Nghĩa tiếng Việt
- Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc.danh từWiktionary
- Viết chệch của chất "pích" trong bộ bài Tây, ký hiệu ♠.danh từWiktionary
- Màu xanh (xanh lá cây ánh màu xanh nước biển nhạt), gần nghĩa với biếc.tính từ いWiktionary
- Vách tường, gắn với vách tường.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
mặt bích của khớp trục
-
cây át bích
-
ngọc bích
-
bích họa