TanroDictionary Sổ từ

bích

Việt
0

bích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc; Viết chệch của chất "pích" trong bộ bài Tây, ký hiệu ♠; Màu xanh (xanh lá cây ánh màu xanh nước biển nhạt), gần nghĩa với biếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc.danh từWiktionary
  2. Viết chệch của chất "pích" trong bộ bài Tây, ký hiệu ♠.danh từWiktionary
  3. Màu xanh (xanh lá cây ánh màu xanh nước biển nhạt), gần nghĩa với biếc.tính từ いWiktionary
  4. Vách tường, gắn với vách tường.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. mặt bích của khớp trục

  2. cây át bích

  3. ngọc bích

  4. bích họa