TanroDictionary Sổ từ

bím

Việt
0

bím là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tóc kết thành dải buông thõng xuống; (từ lóng) Âm hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tóc kết thành dải buông thõng xuống.danh từWiktionary
  2. (từ lóng) Âm hộ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bím tóc.

  2. Thắt bím.