Nghĩa tiếng Việt
- Tóc kết thành dải buông thõng xuống.danh từWiktionary
- (từ lóng) Âm hộ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bím tóc.
-
Thắt bím.
bím là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tóc kết thành dải buông thõng xuống; (từ lóng) Âm hộ.
Bím tóc.
Thắt bím.