Nghĩa tiếng Việt
- Từ mô tả tiếng súng nổ.tính từ いWiktionary
- Từ mô tả tiếng của vật nặng rơi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Quả dừa rơi bòm xuống nước.
bòm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ mô tả tiếng súng nổ; Từ mô tả tiếng của vật nặng rơi.
Quả dừa rơi bòm xuống nước.