TanroDictionary Sổ từ

bòm

Việt
0

bòm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ mô tả tiếng súng nổ; Từ mô tả tiếng của vật nặng rơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ mô tả tiếng súng nổ.tính từ いWiktionary
  2. Từ mô tả tiếng của vật nặng rơi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Quả dừa rơi bòm xuống nước.