Nghĩa tiếng Việt
- Cây cùng họ bưởi, quả to, cùi dày, vị chua.danh từWiktionary
- Quả bòng.danh từWiktionary
- Túi vải dùng để lọc bột nước hoặc đựng quần áo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhà có mấy cây bòng.
-
Mua phải bòng, không phải bưởi đâu.
-
Mượn cái bao bòng bột.
-
Mang bòng đi đường.