TanroDictionary Sổ từ

bòng bong

Việt
0

bòng bong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây leo thuộc loại dương xỉ, thường mọc xoắn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi; Xơ tre vót ra bị cuốn rối lại; thường dùng để ví tình trạng rối ren.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây leo thuộc loại dương xỉ, thường mọc xoắn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi.danh từWiktionary
  2. Xơ tre vót ra bị cuốn rối lại; thường dùng để ví tình trạng rối ren.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. dây bòng bong

  2. rối như mớ bòng bong