Nghĩa tiếng Việt
- Dây leo thuộc loại dương xỉ, thường mọc xoắn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi.danh từWiktionary
- Xơ tre vót ra bị cuốn rối lại; thường dùng để ví tình trạng rối ren.danh từWiktionary
Ví dụ
-
dây bòng bong
-
rối như mớ bòng bong