TanroDictionary Sổ từ

bó cẳng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) Chịu cảnh buộc phải ở một chỗ, không đi đâu được.động từ

Ví dụ

  1. mưa gió đành bó cẳng ở nhà

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép