TanroDictionary Sổ từ

bó giò

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với bó gối: (tư thế ngồi) co gập hai chân, hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối (thường trong khi phải suy nghĩ)động từ

Ví dụ

  1. bó giò suy nghĩ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép