Nghĩa tiếng Việt
- (hàng hoá) lần đầu tiên được đưa ra sử dụng.động từWiktionary
Ví dụ
-
hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên, chưa đem ra sử dụng)
bóc tem là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (hàng hoá) lần đầu tiên được đưa ra sử dụng.
hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên, chưa đem ra sử dụng)