Nghĩa tiếng Việt
- Đoán về quá khứ và tương lai theo dị đoan.động từWiktionary
- Tìm một cách khó khăn (dùng trong câu phủ định).động từWiktionary
- Nói cây ra quả lần đầu tiên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bói ra ma, quét nhà ra rác. (tục ngữ)
-
Bói đâu ra hoa sen trong mùa rét.
-
Cây mít nhà tôi năm nay mới bói.