TanroDictionary Sổ từ

bói

Việt
0

bói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoán về quá khứ và tương lai theo dị đoan; Tìm một cách khó khăn (dùng trong câu phủ định); Nói cây ra quả lần đầu tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoán về quá khứ và tương lai theo dị đoan.động từWiktionary
  2. Tìm một cách khó khăn (dùng trong câu phủ định).động từWiktionary
  3. Nói cây ra quả lần đầu tiên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bói ra ma, quét nhà ra rác. (tục ngữ)

  2. Bói đâu ra hoa sen trong mùa rét.

  3. Cây mít nhà tôi năm nay mới bói.