TanroDictionary Sổ từ

bóng

Việt
0

bóng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng; Vùng bị che khuất ánh sáng; Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng.danh từWiktionary
  2. Vùng bị che khuất ánh sáng.danh từWiktionary
  3. Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng.danh từWiktionary
  4. Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại.danh từWiktionary
  5. Hình ảnh chiếu xuống nước.danh từWiktionary
  6. Hình ảnh thấy thoáng qua.danh từWiktionary
  7. Ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực.danh từWiktionary
  8. Ánh; ánh sáng.danh từWiktionary
  9. Ảnh.danh từWiktionary
  10. Hình người.danh từWiktionary
  11. Hồn vía.danh từWiktionary
  12. Dụng cụ thể thao, đồ chơi,... thường có hình cầu,..., thường được làm bằng da, nhựa, cao su,....danh từWiktionary
  13. Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn.danh từWiktionary
  14. Bóng đèn nói tắt.danh từWiktionary
  15. Phản chiếu được ánh sáng.tính từ いWiktionary
  16. Có tính ẩn dụ.tính từ いWiktionary
  17. Gián tiếp.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bà hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản Đà)

  2. Cây cao bóng cả. (tục ngữ)

  3. Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn. (ca dao)

  4. Dải là hương lộn, bình gương bóng lồng (Truyện Kiều)

  5. Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (Truyện Kiều)