Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng.danh từWiktionary
- Vùng bị che khuất ánh sáng.danh từWiktionary
- Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng.danh từWiktionary
- Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại.danh từWiktionary
- Hình ảnh chiếu xuống nước.danh từWiktionary
- Hình ảnh thấy thoáng qua.danh từWiktionary
- Ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực.danh từWiktionary
- Ánh; ánh sáng.danh từWiktionary
- Ảnh.danh từWiktionary
- Hình người.danh từWiktionary
- Hồn vía.danh từWiktionary
- Dụng cụ thể thao, đồ chơi,... thường có hình cầu,..., thường được làm bằng da, nhựa, cao su,....danh từWiktionary
- Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn.danh từWiktionary
- Bóng đèn nói tắt.danh từWiktionary
- Phản chiếu được ánh sáng.tính từ いWiktionary
- Có tính ẩn dụ.tính từ いWiktionary
- Gián tiếp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bà hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản Đà)
-
Cây cao bóng cả. (tục ngữ)
-
Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn. (ca dao)
-
Dải là hương lộn, bình gương bóng lồng (Truyện Kiều)
-
Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (Truyện Kiều)