TanroDictionary Sổ từ

bóng đèn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt.danh từ
  2. Bóng điện.danh từ
  3. chỉ những người ở ngoài cuộc trong tình yêu hẹn hò của cặp đôi, chứng kiến tận mắt cặp đôi hẹn hò, có thể trong lòng dáy lên cảm giác ghen tị và ái ngại.danh từ

Ví dụ

  1. Bóng đèn cũng được gọi là thông phong

  2. Do điện áp thất thường bóng đèn điện hay hỏng.

  3. Bạn đi chơi với một đứa bạn thân và người yêu của nó, lúc người bạn ấy anh anh em em với người yêu thì bạn đã trở thành bóng đèn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép