Nghĩa tiếng Việt
- Túi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên (thường bằng khí nhẹ) để có thể thả cho bay cao, dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí.danh từWiktionary
Ví dụ
-
chùm bóng bay
-
thả bóng bay
bóng bay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Túi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên (thường bằng khí nhẹ) để có thể thả cho bay cao, dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí.
chùm bóng bay
thả bóng bay