Nghĩa tiếng Việt
- Mặt trăng.danh từ
Ví dụ
-
Bóng trăng đã xế, hoa lệ lại gần (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bóng trăng đã xế, hoa lệ lại gần (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép