Nghĩa tiếng Việt
- (hiếm) Như chắt bópđộng từ
Ví dụ
-
bóp chắt tiền bạc
-
chi tiêu bóp chắt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
bóp chắt tiền bạc
chi tiêu bóp chắt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép