Nghĩa tiếng Việt
- Đphg Đồn bót nhỏ, trạm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân.danh từWiktionary
- Ống nhỏ thường bằng nhựa, xương hoặc ngà để cắm thuốc lá vào hút.danh từWiktionary
- Bàn chải.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bót cảnh sát.
-
Bót giặc.
-
Một cái bót bằng ngà.
-
Bót đánh răng.
-
Lấy bót đánh kĩ trước khi giặt.