TanroDictionary Sổ từ

bót

Việt
0

bót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đphg Đồn bót nhỏ, trạm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân; Ống nhỏ thường bằng nhựa, xương hoặc ngà để cắm thuốc lá vào hút; Bàn chải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đphg Đồn bót nhỏ, trạm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân.danh từWiktionary
  2. Ống nhỏ thường bằng nhựa, xương hoặc ngà để cắm thuốc lá vào hút.danh từWiktionary
  3. Bàn chải.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bót cảnh sát.

  2. Bót giặc.

  3. Một cái bót bằng ngà.

  4. Bót đánh răng.

  5. Lấy bót đánh kĩ trước khi giặt.