Nghĩa tiếng Việt
- Báo cho chủ, cấp trên nhằm hại người khác.động từ
Ví dụ
-
Không cần lo đi làm trễ bị lão Tây đen gác cửa kho hay bô báo, cứ trông giờ muộn cúp lương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép