TanroDictionary Sổ từ

bô báo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báo cho chủ, cấp trên nhằm hại người khác.động từ

Ví dụ

  1. Không cần lo đi làm trễ bị lão Tây đen gác cửa kho hay bô báo, cứ trông giờ muộn cúp lương.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép