Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt.động từWiktionary
- . Làm không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm.động từWiktionary
- Bày vẽ cái không cần thiết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bôi dầu.
-
Bôi hồ lên giấy.
-
Công việc bôi ra.
-
Đừng bôi việc ra nữa.