TanroDictionary Sổ từ

bôi

Việt
0

bôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt; . Làm không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm; Bày vẽ cái không cần thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt.động từWiktionary
  2. . Làm không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm.động từWiktionary
  3. Bày vẽ cái không cần thiết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bôi dầu.

  2. Bôi hồ lên giấy.

  3. Công việc bôi ra.

  4. Đừng bôi việc ra nữa.