TanroDictionary Sổ từ

bôi đen

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tô hoặc làm đen (của gì đó).động từ
  2. Bôi nhọ, làm xấu hình ảnh (của ai đó).động từ
  3. Lựa chọn (văn bản).động từ

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép