Nghĩa tiếng Việt
- Tô hoặc làm đen (của gì đó).động từ
- Bôi nhọ, làm xấu hình ảnh (của ai đó).động từ
- Lựa chọn (văn bản).động từ
Tiếng Nhật
- 黒塗りくろぬりsơn đen, bôi đen
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép