Nghĩa tiếng Việt
- Đi đây đi đó để hoạt động.động từWiktionary
Ví dụ
-
Họ đã đi bôn ba khắp nơi để xây dựng sự nghiệp của mình.
bôn ba là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi đây đi đó để hoạt động.
Họ đã đi bôn ba khắp nơi để xây dựng sự nghiệp của mình.