Nghĩa tiếng Việt
- Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải.danh từWiktionary
- Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác, thường dùng để làm quần áo.danh từWiktionary
- Cụm hoa gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung; tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ từng cái hoa; đoá.danh từWiktionary
- Hoa.danh từWiktionary
- Hoa tai.danh từWiktionary
- Giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát ra.danh từWiktionary
- Phiếu cấp phát để mua hàng.danh từWiktionary
- Bản in thử để sửa.danh từWiktionary
- Chất tơi xốp như bông.tính từ いWiktionary
- Đùa vui bằng lời nói.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ruộng bông.
-
Cung bông.
-
Bông gạo.
-
Chăn bông.
-
Áo bông.