TanroDictionary Sổ từ

bõ công

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đền bù lại công sức.động từ

Ví dụ

  1. Bõ công rày viếng lại mai thăm (Phan Bội Châu)

  2. Lấy chồng cho đáng tấm chồng, bõ công trang điểm má hồng răng đen. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép