Nghĩa tiếng Việt
- Đền bù lại công sức.động từ
Ví dụ
-
Bõ công rày viếng lại mai thăm (Phan Bội Châu)
-
Lấy chồng cho đáng tấm chồng, bõ công trang điểm má hồng răng đen. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép