Nghĩa tiếng Việt
- (nhà nước) phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp.động từWiktionary
Ví dụ
-
bù giá điện vào lương
bù giá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (nhà nước) phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp.
bù giá điện vào lương