TanroDictionary Sổ từ

bù lỗ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấp một khoản tiền tương ứng để bù vào khoản bị lỗ.động từ

Ví dụ

  1. một số doanh nghiệp được nhà nước bù lỗ

  2. mặt hàng được bù lỗ nên giá rẻ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép