TanroDictionary Sổ từ

bù trì

Việt
0

bù trì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.động từWiktionary

Ví dụ

  1. mẹ cha bù trì

  2. nuôi nấng, bù trì