TanroDictionary Sổ từ

bùn già

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bùn có độ tuổi cao, các vi sinh vật dạng sợi có trong bùn sẽ sinh sôi nảy nở, đồng thời tiết ra các chất béo cũng như các hợp chất kỵ nước.danh từ

Ví dụ

  1. Xử lý bùn già.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép