Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với kèn bú dích: Kèn đồng của Tâydanh từWiktionary
Ví dụ
-
Với một đám ma theo cả lối Ta, Tàu, Tây, có kiệu bát cống, lợn quay đi lọng, cho đến lốc bốc xoảng và bú-dích,[…]
bú dích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như kèn bú dích.
Với một đám ma theo cả lối Ta, Tàu, Tây, có kiệu bát cống, lợn quay đi lọng, cho đến lốc bốc xoảng và bú-dích,[…]