Nghĩa tiếng Việt
- Búa và rìu; dùng để ví sự phê phán, dè bỉu nặng nề, nghiêm khắc.danh từ
Ví dụ
-
búa rìu dư luận
-
"Rằng: Con biết tội đã nhiều, Dẫu rằng sấm sét, búa rìu cũng cam." (TKiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép