TanroDictionary Sổ từ

bún thang

Việt
0

bún thang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn gồm bún, thịt gà xé tơi, giò và trứng tráng thái nhỏ, có rắc tôm bông và chan nước dùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn gồm bún, thịt gà xé tơi, giò và trứng tráng thái nhỏ, có rắc tôm bông và chan nước dùng.danh từWiktionary