Nghĩa tiếng Việt
- Đồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mua cho cháu bé con búp bê.
-
Con bé nhà tôi rất thích chơi búp bê.
búp bê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải.
Mua cho cháu bé con búp bê.
Con bé nhà tôi rất thích chơi búp bê.