TanroDictionary Sổ từ

búp bê

Việt
0

búp bê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mua cho cháu bé con búp bê.

  2. Con bé nhà tôi rất thích chơi búp bê.