TanroDictionary Sổ từ

bút chì

Việt
0

bút chì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: là một loại bút, ngòi làm bằng than chì, có thể dùng cục tẩy để tẩy được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. là một loại bút, ngòi làm bằng than chì, có thể dùng cục tẩy để tẩy được.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vẽ bằng bút chì.

  2. Tập viết bút chì.