Nghĩa tiếng Việt
- là một loại bút, ngòi làm bằng than chì, có thể dùng cục tẩy để tẩy được.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vẽ bằng bút chì.
-
Tập viết bút chì.
bút chì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: là một loại bút, ngòi làm bằng than chì, có thể dùng cục tẩy để tẩy được.
Vẽ bằng bút chì.
Tập viết bút chì.